Come Off là gì và cấu trúc cụm từ Come Off trong câu Tiếng Anh

Chúng tôi rất vui mừng được chia sẻ kiến thức sâu sắc về từ khóa Come off la gi và hy vọng rằng nó sẽ hữu ích cho bạn đọc. Bài viết tập trung trình bày ý nghĩa, vai trò và ứng dụng của từ khóa này trong việc tối ưu hóa nội dung trang web và chiến dịch tiếp thị trực tuyến. Chúng tôi cung cấp các phương pháp tìm kiếm, phân tích và lựa chọn từ khóa phù hợp, cùng với các chiến lược và công cụ hữu ích. Hy vọng rằng thông tin mà chúng tôi chia sẻ sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược thành công và thu hút lưu lượng người dùng. Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và hãy tiếp tục theo dõi blog của chúng tôi để cập nhật những kiến thức mới nhất.

Trong tiếng anh, cụm từ come off được sử dụng một cách thường xuyên và mang nhiều ý nghĩa khác tùy thuộc vào từng văn cảnh của cuộc giao tiếp. Nếu như bạn chưa hiểu hết ý nghĩa và cách dùng come off là gì thì đừng bỏ qua nội dung bài viết ở đây của Studytienganh nhé!

Bạn Đang Xem: Come Off là gì và cấu trúc cụm từ Come Off trong câu Tiếng Anh

1. Come Off tức là gì trong tiếng anh?

Come off được dịch nghĩa tiếng việt là bong ra, dời chỗ, đi ra. Được hiểu là những sự việc diễn ra thành công theo kế hoạch hay sự gỡ bỏ, tháo rời, bong ra một vật gì đó.

come off là gì

Come off có tức là gì trong tiếng anh?

Xem Thêm : Nói đúng – Viết đúng

Come off được phát âm trong tiếng anh như sau: [ kʌm ɔf]

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Come Off trong câu tiếng anh

Trong câu tiếng anh, Come off đóng vai trò là động từ, dùng làm chỉ những sự việc diễn ra theo kế hoạch, điều gì đó thành công hoặc rất khó khăn đã xẩy ra hay một chiếc gì này được loại bỏ, bong ra. Hay được sử dụng trong các tình huống để kết thúc trong một ĐK cụ thể sau một trận đánh, tranh cãi,…, nhất là so với những người khác.

come off + something

Ví dụ:

  • Our relationship always come off worse after arguments
  • Quan hệ của chúng tôi luôn trở thành tồi tệ hơn sau những cuộc tranh cãi.

Khi sử dụng trong các văn cảnh và cấu trúc khác nhau thì bạn cần phải phải chia động từ come off sao cho phù hợp: quá khứ của come off là came off.

Xem Thêm : Entity, domain model và DTO – sao nhiều quá vậy?

come off là gì

Cấu trúc và các phương pháp dùng phổ quát về come off trong câu tiếng anh

3. Một số ví dụ anh việt về come off

Để giúp các bạn hiểu hơn về come off là gì rồi cũng các phương pháp sử dụng trong câu thì Studytienganh sẽ san sẻ cho bạn các ví dụ cụ thể ở đây:

  • He has tried several remedies but they didn’t come off.
  • Anh ấy đã thử một vài giải pháp nhưng chúng không thành công.
  • We were stopping at a red light when all of a sudden the wheels of the car in front came off.
  • Chúng tôi đang dừng đèn đỏ thì bất thần bánh xe của chiếc xe phía trước bung ra.
  • On the last picnic, we held teambuilding and our team played hard and came off with victory.
  • Trong chuyến dã ngoại vừa qua, chúng tôi đã tổ chức teambuilding và đội của chúng tôi đã chơi hết mình và mang về thắng lợi.
  • Today, we went to the new store to check it again and found that the paint had come off.
  • Hôm nay, chúng tôi tới cửa hàng mới để kiểm tra lại lần nữa và phát hiện sơn tường đã trở nên bong ra.
  • We need to hire a mechanic to re-scan all the paint that has come off.
  • Chúng tôi cần thuê thợ để quét lại toàn bộ lớp sơn bị bong ra.
  • She tried to conduct some chemical reactions in the room but it completely came off.
  • Cô ấy đã nỗ lực thực hiện một số phản ứng hóa học trong phòng nhưng nó hoàn toàn không thành công.
  • He shut the door forcefully and caused the handle to come off.
  • Anh ta đóng cửa một cách mạnh mẽ và khiến tay cầm bật ra.
  • Me and him just got up when the door suddenly came off, startling us.
  • Tôi và anh ấy vừa vùng lên thì cánh cửa đột ngột bật ra khiến chúng tôi giật thột.
  • I have tried to work a few different dishes with potatoes and I have come off.
  • Tôi đã thử làm một vài món ăn khác nhau với khoai tây và tôi đã thành công.
  • We don’t want to quarrel with something that is not worth it because they will come off worse.
  • Tất cả chúng ta không muốn cãi vã vì điều gì đó không đáng có vì chúng sẽ trở thành tồi tệ hơn.
  • She used to go to psychotherapy, which surprised me and after 1 month she came off.
  • Cô ấy từng đi trị liệu tâm lý khiến tôi rất ngạc nhiên và sau 1 tháng thì cô ấy thành công.
  • In recent years, the company has experienced a lot of come off in business and cooperation.
  • Trong trong những năm gần đây, tổ chức đã trải qua rất nhiều thành công trong kinh doanh và hợp tác.
  • He’s come off the cigarettes because they make him cough.
  • Anh ấy bỏ thuốc lá vì chúng khiến anh ấy ho
  • The plan came off in the first steps.
  • Kế hoạch đã thành công ở những bước đầu.

come off là gì

Một số ví dụ cụ thể về come off trong tiếng anh

4. Một số cụm từ tiếng anh khác có liên quan đến come off

  • come off better: Trở thành tốt hơn
  • come off worse: Trở thành tồi tệ hơn
  • come off badly: Trở thành tồi tệ
  • come off well: Trở thành tốt
  • succeeding: Thành công
  • achieving / accomplish: Đạt được
  • fulfilling / achieve: Hoàn thành
  • actualize: Hiện thực hóa
  • stand out: Nổi trội
  • rise: Tăng lên
  • come from: Tới từ
  • come from away: tới từ xa
  • come in: Mời vào
  • come in for: đi vào cho
  • come into heat: Vào bên trong
  • come of: trở thành nóng bỏng
  • come out: Đi ra
  • come over: Ghé chơi
  • come round: Đến một vòng
  • come to: Đến
  • come through: Đi xuyên qua
  • come true: Trở thành sự thực
  • come under: Đi dưới
  • come up: Đi lên
  • come upon: Xông vào
  • comeabout: Xảy đến
  • come off it!: Đi ra!

Trên đây là toàn bộ những tri thức về come off là gì. Hy vọng rằng nội dung bài viết này sẽ hữu ích với bạn khi tìm hiểu và giúp cho bạn hiểu hết ý nghĩa của cụm từ để sử dụng một cách hợp lý nhất trong cuộc sống với mọi hoàn cảnh. Studytienganh chúc bạn vui vẻ khi tham gia học tiếng anh nhé!

You May Also Like

About the Author: v1000

tỷ lệ kèo trực tuyến manclub 789club