Giải đáp cụm từ: “Well noted with thanks” nghĩa là gì?

Chúng tôi rất vui mừng chia sẻ kiến thức sâu sắc về từ khóa Noted with thanks la gi và hy vọng rằng nó sẽ hữu ích cho bạn đọc. Bài viết tập trung trình bày ý nghĩa, vai trò và ứng dụng của từ khóa này trong việc tối ưu hóa nội dung trang web và chiến dịch tiếp thị trực tuyến. Chúng tôi cung cấp các phương pháp tìm kiếm, phân tích và lựa chọn từ khóa phù hợp, cùng với các chiến lược và công cụ hữu ích. Hy vọng rằng thông tin mà chúng tôi chia sẻ sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược thành công và thu hút lưu lượng người dùng. Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và hãy tiếp tục theo dõi blog của chúng tôi để cập nhật những kiến thức mới nhất.

“Well noted with thanks” có tức là gì? Cùng aloviet.vn tìm hiểu ở chỗ này.

Bạn Đang Xem: Giải đáp cụm từ: “Well noted with thanks” nghĩa là gì?

Cụm từ “Well noted with thanks” có nghĩa tiếng Việt là “Được ghi nhận với lời cảm ơn”

Cách sử dụng “Well note with thanks”

Giảng giải cụm từ ”Well note with thanks”

Xem Thêm : Tổng hợp lời chúc mừng sinh nhật muộn bằng tiếng anh hay và ý nghĩa?

Cụm từ này thường được sử dụng phổ thông trong phong cách viết thư điện tử (e-mail). Khi ai đó sử dụng cụm từ này còn có tức là chỉ ra một thông tin họ đã tiếp nhận và hiểu những gì bạn đã nói với họ và muốn gửi lời cảm ơn với bạn. Cho bạn biết họ đã hiểu và ghi chú nó lại, mang hàm ý rất quan tâm việc đang đề cập đến, nhấn mạnh vấn đề rằng họ đã đọc thông điệp của bạn, hiểu đầy đủ và sẽ hành động theo mong muốn của bạn. Nếu họ có khả năng đồng ý bản thân, rất có thể là họ đã đồng ý, nếu không có tức là họ đang gửi yêu cầu của bạn đến một người dân có thể đồng ý nó.

Well noted with thanks

Lưu ý: Hãy thận trọng với cụm từ này vì nhiều người nói tiếng Anh bản ngữ có thể nghĩ rằng nó quá đột ngột, phòng thủ hoặc mỉa mai. Về thực chất, đây là một cụm từ rất thông thường. Chỉ sử dụng cụm từ này nếu vững chắc rằng nó có thể có thể chấp nhận được khi đối chiếu với tình hình.

Ví dụ:

  • Cảm ơn rất nhiều, Mr Konrad, vì sự đóng góp của bạn; nó đã được ghi nhận tốt

Thank you very much, Mr Konrad, for your contribution; it has been well noted.

  • Hội đồng châu Âu rất hài lòng ghi nhận rằng Bulgaria đã tạm thời kết thúc các cuộc thương thuyết trong tất cả những chương còn tồn kho.

Xem Thêm : Fit size là gì? Mẹo hay chọn đồ fit size cực chuẩn

The European Council noted with great satisfaction that Bulgaria had provisionally closed negotiations in all outstanding chapters.

  • Tôi hài lòng ghi nhận rằng Hy Lạp sẵn sàng thành lập một quỹ tư nhân hóa.

I’ve noted with satisfaction that Greece is willing to set up a privatization fund.

Vấn đề khi sử dụng “Well noted with thanks”

Đây không phải là một cụm từ phổ thông để sử dụng riêng. Nó có thể bị một số người bản ngữ hiểu sai là bất lịch sự. Xem những lựa chọn thay thế để sở hữu những cách thích hợp hơn để sử dụng cụm từ này.

Giải pháp thay thế

Nếu như khách hàng muốn sử dụng với nghĩa tương tư, nhưng tránh gây hiểu nhầm là bất lịch sự khi đối chiếu với người khác có thể dụng các cụm từ thay thế sau:

  • I received the information you sent. Thank you!: Tôi đã nhận được được thông tin bạn gửi. Cảm ơn bạn!
  • I used the data you sent to update the chart. Thanks: Tôi đã sử dụng tài liệu bạn gửi để update biểu đồ. Cảm ơn!
  • Thank you for sending the list of addresses. I’ve noted the information in our database: Cảm ơn bạn đã gửi list địa chỉ. Tôi đã ghi nhận thông tin trong cơ sở tài liệu của chúng tôi.
  • Thanks for letting me know the appointment was rescheduled — I’ve updated the calendar to reflect the change: Cảm ơn vì đã cho tôi biết cuộc hứa đã được lên lại – Tôi đã update lịch để phản ánh sự thay đổi.

You May Also Like

About the Author: v1000

tỷ lệ kèo trực tuyến manclub 789club